
sticky
EN - VI

stickynoun
B1
A small piece of paper with glue on one side that lets it stick to surfaces.
Một mẩu giấy nhỏ có lớp keo dính ở một mặt, cho phép nó dính vào các bề mặt.
Nghĩa phổ thông:
Giấy nhớ
Ví dụ
The wall was covered in dozens of stickies with various notes.
Bức tường chi chít hàng chục tờ giấy nhớ với đủ loại ghi chú.
Xem thêm
stickyadjective(NOT DRY/SMOOTH)
B1
Covered with or made of a substance that easily attaches to anything it touches
Được bao phủ hoặc cấu tạo từ một chất có đặc tính dễ dàng bám dính vào bất cứ thứ gì nó tiếp xúc.
Nghĩa phổ thông:
Dính
Ví dụ
The glue on the envelope was so sticky that it sealed instantly.
Lớp keo trên phong bì dính chặt đến mức dán kín ngay lập tức.
Xem thêm
B1
Describes weather that is very hot and makes the air feel wet.
Miêu tả kiểu thời tiết rất nóng và có độ ẩm cao, khiến không khí trở nên ẩm ướt.
Nghĩa phổ thông:
Oi bức
Ví dụ
It was a sticky day, so everyone stayed inside with the fan on.
Trời oi ả, nên mọi người ở trong nhà bật quạt.
Xem thêm
stickyadjective(DIFFICULT)
C2
Difficult
Có tính chất khó khăn hoặc phức tạp.
Nghĩa phổ thông:
Khó khăn
Ví dụ
Finishing the marathon during the unexpected heatwave became a very sticky challenge for the runners.
Hoàn thành cuộc thi marathon trong đợt nắng nóng bất ngờ đã trở thành một thách thức cực kỳ cam go đối với các vận động viên.
Xem thêm
stickyadjective(NOT WILLING)
C2
Unwilling to agree
Không sẵn lòng hoặc miễn cưỡng chấp thuận một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Bất hợp tác
Ví dụ
He became sticky when his neighbor asked to use his tools again.
Anh ấy trở nên miễn cưỡng khi hàng xóm lại hỏi mượn dụng cụ.
Xem thêm
stickyadjective(BUSINESS)
C1
Describing a website or shop where people like to stay for a long time.
Mô tả một trang web hoặc cửa hàng có khả năng thu hút và giữ chân người dùng/khách hàng ở lại trong thời gian dài.
Nghĩa phổ thông:
Hút khách
Ví dụ
With its comfortable seating and diverse product range, the bookshop aimed to create a sticky environment for visitors.
Với chỗ ngồi thoải mái và chủng loại sản phẩm đa dạng, hiệu sách mong muốn tạo ra một không gian khiến khách muốn nán lại lâu.
Xem thêm
stickyadjective(REMEMBERED)
C2
Remembered by students over time
Có khả năng được người học ghi nhớ và duy trì trong thời gian dài.
Nghĩa phổ thông:
Dễ nhớ
Ví dụ
Students found the professor's vivid anecdotes very sticky .
Học sinh thấy những giai thoại sống động của vị giáo sư khắc sâu vào trí nhớ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


