bg header

sticky

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

sticky
noun

ipa us/ˈstɪk·iː/

A small piece of paper with glue on one side that lets it stick to surfaces.

Một mẩu giấy nhỏ có lớp keo dính ở một mặt, cho phép nó dính vào các bề mặt.
Nghĩa phổ thông:
Giấy nhớ
Ví dụ
The wall was covered in dozens of stickies with various notes.
Bức tường chi chít hàng chục tờ giấy nhớ với đủ loại ghi chú.
Xem thêm

sticky
adjective
(NOT DRY/SMOOTH)

ipa us/ˈstɪk·iː/

Covered with or made of a substance that easily attaches to anything it touches

Được bao phủ hoặc cấu tạo từ một chất có đặc tính dễ dàng bám dính vào bất cứ thứ gì nó tiếp xúc.
Nghĩa phổ thông:
Dính
Ví dụ
The glue on the envelope was so sticky that it sealed instantly.
Lớp keo trên phong bì dính chặt đến mức dán kín ngay lập tức.
Xem thêm

Describes weather that is very hot and makes the air feel wet.

Miêu tả kiểu thời tiết rất nóng và có độ ẩm cao, khiến không khí trở nên ẩm ướt.
Nghĩa phổ thông:
Oi bức
Ví dụ
It was a sticky day, so everyone stayed inside with the fan on.
Trời oi ả, nên mọi người ở trong nhà bật quạt.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

sticky
adjective
(DIFFICULT)

ipa us/ˈstɪk·iː/

Difficult

Có tính chất khó khăn hoặc phức tạp.
Nghĩa phổ thông:
Khó khăn
Ví dụ
Finishing the marathon during the unexpected heatwave became a very sticky challenge for the runners.
Hoàn thành cuộc thi marathon trong đợt nắng nóng bất ngờ đã trở thành một thách thức cực kỳ cam go đối với các vận động viên.
Xem thêm

sticky
adjective
(NOT WILLING)

ipa us/ˈstɪk·iː/

Unwilling to agree

Không sẵn lòng hoặc miễn cưỡng chấp thuận một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Bất hợp tác
Ví dụ
He became sticky when his neighbor asked to use his tools again.
Anh ấy trở nên miễn cưỡng khi hàng xóm lại hỏi mượn dụng cụ.
Xem thêm

sticky
adjective
(BUSINESS)

ipa us/ˈstɪk·iː/

Describing a website or shop where people like to stay for a long time.

Mô tả một trang web hoặc cửa hàng có khả năng thu hút và giữ chân người dùng/khách hàng ở lại trong thời gian dài.
Nghĩa phổ thông:
Hút khách
Ví dụ
With its comfortable seating and diverse product range, the bookshop aimed to create a sticky environment for visitors.
Với chỗ ngồi thoải mái và chủng loại sản phẩm đa dạng, hiệu sách mong muốn tạo ra một không gian khiến khách muốn nán lại lâu.
Xem thêm

sticky
adjective
(REMEMBERED)

ipa us/ˈstɪk·iː/

Remembered by students over time

Có khả năng được người học ghi nhớ và duy trì trong thời gian dài.
Nghĩa phổ thông:
Dễ nhớ
Ví dụ
Students found the professor's vivid anecdotes very sticky.
Học sinh thấy những giai thoại sống động của vị giáo sư khắc sâu vào trí nhớ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect