bg header

foggy

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Idioms

foggy
adjective
(WEATHER)

ipa us/ˈfɑː·giː/

With fog

Có sương mù
Ví dụ
When the plane landed, a thick, foggy atmosphere surrounded the airport.
Khi máy bay hạ cánh, sương mù dày đặc bao phủ sân bay.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

foggy
adjective
(THOUGHT)

ipa us/ˈfɑː·giː/

Confused and unable to think clearly

Ở trong trạng thái tâm trí bị xáo trộn, không thể suy nghĩ một cách rõ ràng hoặc minh mẫn.
Nghĩa phổ thông:
Đầu óc mụ mị
Ví dụ
After waking from a deep sleep, the student's mind felt foggy during the early morning lecture.
Sau khi tỉnh giấc ngủ sâu, đầu óc của sinh viên vẫn còn lơ mơ trong buổi học sáng sớm.
Xem thêm

Unclear in one's memory or understanding

Mơ hồ, không rõ ràng trong trí nhớ hoặc nhận thức.
Nghĩa phổ thông:
Lờ mờ
Ví dụ
The instructions for assembling the device seemed foggy, making it difficult to complete the task.
Hướng dẫn lắp ráp thiết bị có vẻ mơ hồ, khiến việc hoàn thành nhiệm vụ trở nên khó khăn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect