
foggy
EN - VI

foggyadjective(WEATHER)
foggyadjective(THOUGHT)
C2
Confused and unable to think clearly
Ở trong trạng thái tâm trí bị xáo trộn, không thể suy nghĩ một cách rõ ràng hoặc minh mẫn.
Nghĩa phổ thông:
Đầu óc mụ mị
Ví dụ
After waking from a deep sleep, the student's mind felt foggy during the early morning lecture.
Sau khi tỉnh giấc ngủ sâu, đầu óc của sinh viên vẫn còn lơ mơ trong buổi học sáng sớm.
Xem thêm
C2
Unclear in one's memory or understanding
Mơ hồ, không rõ ràng trong trí nhớ hoặc nhận thức.
Nghĩa phổ thông:
Lờ mờ
Ví dụ
The instructions for assembling the device seemed foggy , making it difficult to complete the task.
Hướng dẫn lắp ráp thiết bị có vẻ mơ hồ, khiến việc hoàn thành nhiệm vụ trở nên khó khăn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


