
misty
EN - VI

mistyadjective(WEATHER)
B2
Describes weather where mist in the air makes it hard to see far away.
Mô tả điều kiện thời tiết có sương mù trong không khí, làm giảm tầm nhìn và gây khó khăn cho việc quan sát ở khoảng cách xa.
Nghĩa phổ thông:
Mù sương
Ví dụ
The morning walk along the river was quite misty , making it difficult to see the opposite bank clearly.
Buổi sáng đi dạo dọc bờ sông, trời khá mù sương, khiến khó nhìn rõ bờ bên kia.
Xem thêm
mistyadjective(GLASS)
B2
Covered with a thin layer of moisture that makes it hard to see through.
Được bao phủ bởi một lớp hơi ẩm mỏng, gây cản trở tầm nhìn.
Nghĩa phổ thông:
Mờ hơi nước
Ví dụ
The greenhouse glass was misty on the cold morning, blurring the plants inside.
Vào buổi sáng lạnh giá, kính nhà kính bị mờ hơi sương, khiến những cây cối bên trong bị nhòa đi.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


