bg header

deep

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

deep
adjective
(TOP TO BOTTOM)

ipa us/diːp/

Extending a significant distance down from the top or surface.

Mô tả sự kéo dài một khoảng cách đáng kể từ phía trên hoặc bề mặt xuống phía dưới.
Nghĩa phổ thông:
Sâu
Ví dụ
The pool was very deep at one end, so swimmers had to be careful.
Hồ bơi rất sâu ở một đầu, nên người bơi phải cẩn thận.
Xem thêm

deep
adjective
(FRONT TO BACK)

ipa us/diːp/

Extending a long way inward from the front, or a specific distance inward from the front.

Có kích thước lớn theo chiều sâu (từ phía trước kéo dài vào bên trong), hoặc có một kích thước cụ thể theo chiều sâu đó.
Nghĩa phổ thông:
Sâu
Ví dụ
The shelf was deep enough to hold two rows of books.
Kệ sách đủ sâu để chứa hai hàng sách.
Xem thêm

deep
adjective
(STRONGLY FELT)

ipa us/diːp/

Felt or experienced intensely and often lasting a long time

Được cảm nhận hoặc trải nghiệm một cách sâu sắc, mãnh liệt và thường kéo dài trong thời gian dài.
Nghĩa phổ thông:
Sâu đậm
Ví dụ
His deep commitment to the project ensured its success.
Sự cam kết sâu sắc của anh ấy đối với dự án đã đảm bảo thành công.
Xem thêm

deep
adjective
(LOW)

ipa us/diːp/

(of a sound) low

Có cao độ thấp (đối với âm thanh).
Nghĩa phổ thông:
Trầm
Ví dụ
The cello played a long, deep note that vibrated through the hall.
Đàn cello kéo một nốt trầm dài, âm thanh rung ngân khắp khán phòng.
Xem thêm

deep
adjective
(COMPLICATED)

ipa us/diːp/

Needing careful thought, or hard to understand

Đòi hỏi sự suy xét kỹ lưỡng, hoặc khó nắm bắt.
Nghĩa phổ thông:
Phức tạp
Ví dụ
The book had a deep message about human nature.
Cuốn sách chứa đựng một thông điệp sâu sắc về bản chất con người.
Xem thêm

deep
adjective
(CRICKET)

ipa us/diːp/

In sports like cricket and baseball, deep positions are far away from the person hitting the ball.

Trong các môn thể thao như cricket và bóng chày, từ 'deep' dùng để chỉ các vị trí (của cầu thủ) nằm ở khoảng cách xa so với người đánh bóng.
Ví dụ
The outfielder stood deep, anticipating a long fly ball from the strong batter.
Cầu thủ ngoài sân đứng lùi sâu, dự đoán một cú bóng bổng bay xa từ người đánh bóng đầy uy lực.
Xem thêm

deep
adjective
(DARK)

ipa us/diːp/

(of a colour) strong and dark

(của một màu sắc) có sắc độ mạnh và tông màu tối.
Nghĩa phổ thông:
Đậm
Ví dụ
The fabric had a deep blue hue that seemed to absorb the light.
Tấm vải có sắc xanh thẫm dường như hút hết ánh sáng.
Xem thêm

deep
adverb
(LONG WAY DOWN/IN)

ipa us/diːp/

Far down from the top or surface

Ở một độ sâu đáng kể so với đỉnh hoặc bề mặt.
Nghĩa phổ thông:
Sâu
Ví dụ
To reach the clearest water, the swimmer had to dive deep below the surface.
Để đến được vùng nước trong nhất, người bơi phải lặn sâu xuống dưới mặt nước.
Xem thêm

deep
adverb
(SPORT)

ipa us/diːp/

In team sports, positioned closer than usual to one's own team's goal.

Trong các môn thể thao đồng đội, mô tả vị trí được bố trí gần hơn bình thường so với khung thành của đội nhà.
Nghĩa phổ thông:
Chơi lùi sâu
Ví dụ
The coach told the defender to play deep to protect the goal.
Huấn luyện viên bảo hậu vệ chơi lùi sâu để bảo vệ khung thành.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect