
deep
EN - VI

deepadjective(TOP TO BOTTOM)
A2
Extending a significant distance down from the top or surface.
Mô tả sự kéo dài một khoảng cách đáng kể từ phía trên hoặc bề mặt xuống phía dưới.
Nghĩa phổ thông:
Sâu
Ví dụ
The pool was very deep at one end, so swimmers had to be careful.
Hồ bơi rất sâu ở một đầu, nên người bơi phải cẩn thận.
Xem thêm
deepadjective(FRONT TO BACK)
B2
Extending a long way inward from the front, or a specific distance inward from the front.
Có kích thước lớn theo chiều sâu (từ phía trước kéo dài vào bên trong), hoặc có một kích thước cụ thể theo chiều sâu đó.
Nghĩa phổ thông:
Sâu
Ví dụ
The shelf was deep enough to hold two rows of books.
Kệ sách đủ sâu để chứa hai hàng sách.
Xem thêm
deepadjective(STRONGLY FELT)
B2
Felt or experienced intensely and often lasting a long time
Được cảm nhận hoặc trải nghiệm một cách sâu sắc, mãnh liệt và thường kéo dài trong thời gian dài.
Nghĩa phổ thông:
Sâu đậm
Ví dụ
His deep commitment to the project ensured its success.
Sự cam kết sâu sắc của anh ấy đối với dự án đã đảm bảo thành công.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
deepadjective(LOW)
B2
(of a sound) low
Có cao độ thấp (đối với âm thanh).
Nghĩa phổ thông:
Trầm
Ví dụ
The cello played a long, deep note that vibrated through the hall.
Đàn cello kéo một nốt trầm dài, âm thanh rung ngân khắp khán phòng.
Xem thêm
deepadjective(COMPLICATED)
C2
Needing careful thought, or hard to understand
Đòi hỏi sự suy xét kỹ lưỡng, hoặc khó nắm bắt.
Nghĩa phổ thông:
Phức tạp
Ví dụ
The book had a deep message about human nature.
Cuốn sách chứa đựng một thông điệp sâu sắc về bản chất con người.
Xem thêm
deepadjective(CRICKET)
B2
In sports like cricket and baseball, deep positions are far away from the person hitting the ball.
Trong các môn thể thao như cricket và bóng chày, từ 'deep' dùng để chỉ các vị trí (của cầu thủ) nằm ở khoảng cách xa so với người đánh bóng.
Ví dụ
The outfielder stood deep , anticipating a long fly ball from the strong batter.
Cầu thủ ngoài sân đứng lùi sâu, dự đoán một cú bóng bổng bay xa từ người đánh bóng đầy uy lực.
Xem thêm
deepadjective(DARK)
B1
(of a colour) strong and dark
(của một màu sắc) có sắc độ mạnh và tông màu tối.
Nghĩa phổ thông:
Đậm
Ví dụ
The fabric had a deep blue hue that seemed to absorb the light.
Tấm vải có sắc xanh thẫm dường như hút hết ánh sáng.
Xem thêm
deepadverb(LONG WAY DOWN/IN)
A2
Far down from the top or surface
Ở một độ sâu đáng kể so với đỉnh hoặc bề mặt.
Nghĩa phổ thông:
Sâu
Ví dụ
To reach the clearest water, the swimmer had to dive deep below the surface.
Để đến được vùng nước trong nhất, người bơi phải lặn sâu xuống dưới mặt nước.
Xem thêm
deepadverb(SPORT)
B2
In team sports, positioned closer than usual to one's own team's goal.
Trong các môn thể thao đồng đội, mô tả vị trí được bố trí gần hơn bình thường so với khung thành của đội nhà.
Nghĩa phổ thông:
Chơi lùi sâu
Ví dụ
The coach told the defender to play deep to protect the goal.
Huấn luyện viên bảo hậu vệ chơi lùi sâu để bảo vệ khung thành.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


