bg header

passionate

EN - VI
Definitions
Form and inflection

passionate
adjective

ipa us/ˈpæʃ·ən·ət/

Having very strong feelings or emotions

Có những cảm xúc hoặc tình cảm vô cùng mãnh liệt.
Nghĩa phổ thông:
Đam mê
Ví dụ
The speaker delivered a passionate speech that inspired many listeners.
Diễn giả đã có một bài phát biểu đầy nhiệt huyết, truyền cảm hứng cho nhiều người nghe.
Xem thêm
[ Offensive ]

Having or showing very strong sexual feelings.

Có hoặc biểu lộ những ham muốn tình dục rất mãnh liệt.
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect