
intense
EN - VI

intenseadjective
C1
Very strong or powerful.
Có cường độ rất cao hoặc rất mạnh mẽ.
Ví dụ
The sudden storm brought intense winds that rattled the windows of the house.
Cơn giông bất chợt mang theo gió dữ dội, khiến cửa sổ căn nhà rung bần bật.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
C2
Very serious, often having strong feelings or beliefs.
Rất nghiêm trọng hoặc sâu sắc, thường đi kèm với cảm xúc hoặc niềm tin mạnh mẽ/mãnh liệt.
Nghĩa phổ thông:
Mãnh liệt
Ví dụ
He gave an intense gaze, making it clear he was deeply thoughtful about the topic.
Anh ấy nhìn bằng ánh mắt trầm tư, cho thấy anh ấy đang suy nghĩ rất sâu sắc về chủ đề đó.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


