
overwhelming
EN - VI

overwhelmingadjective
C1
Difficult to fight against
Có tính chất áp đảo, gây khó khăn trong việc chống lại hoặc đối phó.
Nghĩa phổ thông:
Áp đảo
Ví dụ
A sudden, overwhelming sense of calm washed over the group after the storm passed.
Một cảm giác bình yên mãnh liệt bất chợt tràn ngập cả nhóm sau khi cơn bão đi qua.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
C1
Very great or very large
Có mức độ hoặc quy mô rất lớn.
Nghĩa phổ thông:
Rất lớn
Ví dụ
The sheer amount of data collected was overwhelming for the research team to process quickly.
Lượng dữ liệu thu thập được quá đồ sộ, đến mức nhóm nghiên cứu không thể xử lý nhanh chóng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


