bg header

profound

EN - VI
Definitions
Form and inflection

profound
adjective
(EXTREME)

ipa us/prəˈfaʊnd/

Felt or experienced very strongly

Được cảm nhận hoặc trải nghiệm một cách cực kỳ mạnh mẽ và sâu sắc.
Nghĩa phổ thông:
Sâu sắc
Ví dụ
The experience of living abroad had a profound effect on his understanding of different cultures.
Trải nghiệm sống ở nước ngoài đã tác động sâu sắc đến nhận thức của anh ấy về các nền văn hóa khác nhau.
Xem thêm

profound
adjective
(SHOWING UNDERSTANDING)

ipa us/prəˈfaʊnd/

Having a deep and clear understanding of important things.

Thể hiện sự thấu hiểu sâu sắc và rõ ràng về những vấn đề quan trọng hoặc cốt lõi.
Nghĩa phổ thông:
Sâu sắc
Ví dụ
After years of study, the scholar developed a profound understanding of ancient cultures.
Sau nhiều năm nghiên cứu, học giả đã hình thành sự hiểu biết sâu sắc về các nền văn hóa cổ đại.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect