
determination
EN - VI

determinationnoun(TRYING HARD)
B2
[ Uncountable ]
The ability to keep trying to do something even when it is very difficult
Khả năng kiên trì nỗ lực thực hiện một điều gì đó, ngay cả khi gặp phải vô vàn khó khăn.
Nghĩa phổ thông:
Sự quyết tâm
Ví dụ
He showed great determination to learn a new skill, practicing every day for months.
Anh ấy đã rất kiên trì học một kỹ năng mới, miệt mài luyện tập mỗi ngày suốt nhiều tháng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
determinationnoun(DECISION)
B2
[ Uncountable ]
The act of controlling, affecting, or choosing something
Hành động kiểm soát, tác động hoặc quyết định một điều gì đó.
Ví dụ
The team worked together on the determination of the final design.
Đội đã cùng nhau thống nhất thiết kế cuối cùng.
Xem thêm
determinationnoun(DISCOVERING)
C2
[ Countable ]
Xem thêm
The process of finding something out
Quá trình tìm kiếm, phát hiện hoặc xác định một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Sự xác định
Ví dụ
The engineers focused on the determination of the exact source of the leak.
Các kỹ sư tập trung xác định chính xác nguồn rò rỉ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


