bg header

doggedness

EN - VI
Definitions
Form and inflection

doggedness
noun

ipa us/ˈdɑː·gɪd·nəs/

A strong will to continue doing something, even when it is very hard.

Sự kiên định và ý chí mạnh mẽ để tiếp tục thực hiện một công việc hoặc mục tiêu, ngay cả khi đối mặt với vô vàn khó khăn.
Nghĩa phổ thông:
Sự kiên trì
Ví dụ
The inventor's doggedness allowed them to overcome many failures and finally create a working prototype.
Chính sự kiên trì bền bỉ của nhà phát minh đã giúp họ vượt qua vô vàn thất bại để cuối cùng chế tạo được một nguyên mẫu hoạt động.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect