
will
EN - VI

willnoun(MENTAL POWER)
B2
[ Countable ]
Xem thêm
The mental power to control your thoughts and actions, or a strong determination to do something even when it is hard.
Năng lực tinh thần để kiểm soát suy nghĩ và hành động của bản thân, hoặc sự quyết tâm mạnh mẽ để thực hiện điều gì đó ngay cả khi gặp khó khăn.
Nghĩa phổ thông:
Ý chí
Ví dụ
She had the will to finish the race despite her injury.
Cô ấy có ý chí để hoàn thành cuộc đua dù bị chấn thương.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
C1
[ Countable ]
What someone wants to happen
Mong muốn hoặc ý định của một cá nhân về điều gì đó sẽ xảy ra.
Nghĩa phổ thông:
Ý chí
Ví dụ
Despite the setback, their will to help others did not lessen.
Bất chấp những trở ngại, quyết tâm giúp đỡ người khác của họ vẫn không hề suy giảm.
Xem thêm
willnoun(DOCUMENT)
C2
[ Countable ]
A legal document stating what a person wants to happen to their money and property after their death.
Một văn bản pháp lý quy định nguyện vọng của một người về việc phân chia tiền bạc và tài sản của họ sau khi họ qua đời.
Nghĩa phổ thông:
Di chúc
Ví dụ
It is important to write a will to ensure your belongings are distributed as you intend after you die.
Cần lập di chúc để đảm bảo tài sản của bạn được phân chia đúng theo nguyện vọng sau khi bạn qua đời.
Xem thêm
willverb(MAKE HAPPEN)
B1
[ before (Object + 'to' + Infinitive) ]
To try to make something happen using only your thoughts.
Nỗ lực làm cho điều gì đó xảy ra chỉ bằng sức mạnh của tư tưởng hoặc ý chí.
Ví dụ
They willed the severe headache to disappear.
Họ dồn hết tâm trí mong cho cơn đau đầu dữ dội biến mất.
Xem thêm
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To want something
Mong muốn điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Muốn
Ví dụ
You may leave the meeting whenever you will .
Bạn có thể rời cuộc họp tùy ý.
Xem thêm
willverb(LEAVE)
B1
[ Transitive ]
To plan to give money or belongings to people after you die
Lập kế hoạch để lại tiền bạc hoặc tài sản cho người khác sau khi qua đời.
Nghĩa phổ thông:
Để lại tài sản
Ví dụ
The old woman had already arranged to will her beloved antique clock to her godchild.
Bà cụ đã sắp xếp để để lại chiếc đồng hồ cổ yêu quý cho con đỡ đầu.
Xem thêm
willmodal verb(FUTURE)
A2
Used to talk about things that are going to happen in the future, especially when you are sure about them or they are planned.
Được sử dụng để diễn tả những sự việc hoặc hành động dự kiến sẽ xảy ra trong tương lai, đặc biệt là khi có sự chắc chắn hoặc đã có kế hoạch.
Nghĩa phổ thông:
Sẽ
Ví dụ
The store will open at nine o'clock in the morning.
Cửa hàng sẽ mở cửa lúc chín giờ sáng.
Xem thêm
willmodal verb(ABLE/WILLING)
A1
Used to show what someone or something is able to do or is ready to do.
Được dùng để diễn tả khả năng hoặc sự sẵn lòng của một người hay vật trong việc thực hiện điều gì đó.
Ví dụ
If you push the button, the door will open automatically.
Nếu bạn nhấn nút, cửa sẽ tự động mở.
Xem thêm
willmodal verb(REQUEST)
A1
Used as a polite way to ask someone to do something, or to offer something to someone.
Được sử dụng như một cách lịch sự để yêu cầu ai đó làm điều gì, hoặc để đề nghị/mời ai đó một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Yêu cầu/mời lịch sự
Ví dụ
Bạn có muốn ăn tối cùng chúng tôi tối nay không?
Xem thêm
A2
To express a request for an action.
Dùng để diễn đạt một yêu cầu về một hành động.
Nghĩa phổ thông:
Yêu cầu làm gì.
Ví dụ
Bạn làm ơn đưa lọ muối giúp tôi được không?
Xem thêm
willmodal verb(IF)
A2
Used in conditional sentences with 'if'
Được sử dụng trong các câu điều kiện có chứa từ 'if'.
Ví dụ
If you study hard, you will understand the material.
Nếu bạn học hành chăm chỉ, bạn sẽ hiểu bài.
Xem thêm
willmodal verb(LIKELY)
A2
Used to say something is expected to happen or be true.
Được sử dụng để biểu thị rằng một sự việc được dự kiến sẽ xảy ra hoặc được cho là đúng.
Nghĩa phổ thông:
Sẽ
Ví dụ
Given the data, the temperature will drop overnight.
Dựa vào dữ liệu, nhiệt độ dự kiến sẽ giảm trong đêm nay.
Xem thêm
willmodal verb(ORDER)
B1
To express an angry command for someone to do something.
Dùng để biểu thị một mệnh lệnh mang tính giận dữ, yêu cầu ai đó thực hiện điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Mệnh lệnh giận dữ
Ví dụ
Nghe tôi nói dù chỉ một lần đi!
Xem thêm
willmodal verb(ALWAYS)
B1
Used to indicate that something regularly or typically occurs.
Được sử dụng để diễn tả một sự việc xảy ra một cách thường xuyên hoặc mang tính điển hình.
Ví dụ
In the morning, the sun will always rise in the east.
Vào buổi sáng, mặt trời luôn mọc ở phía đông.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


