bg header

tenacity

EN - VI
Definitions
Form and inflection

tenacity
noun

ipa us/təˈnæs·ə·ɾiː/

The strong will to keep doing something, even when it is hard.

Sức mạnh ý chí bền bỉ, kiên cường trong việc duy trì nỗ lực và theo đuổi mục tiêu, bất chấp những trở ngại, thử thách.
Nghĩa phổ thông:
Sự kiên trì
Ví dụ
It took a lot of tenacity for the team to keep working on the project despite many setbacks.
Đội đã cần rất nhiều nghị lực để tiếp tục thực hiện dự án bất chấp vô vàn trở ngại.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect