bg header

single-mindedness

EN - VI
Definitions

single-mindedness
noun

ipa us/ˌsɪŋ·gəlˈmaɪn·dɪd·nəs/

The quality of being very focused and determined on achieving just one goal.

Phẩm chất của việc tập trung cao độ và kiên định chỉ vào một mục tiêu duy nhất.
Nghĩa phổ thông:
Một lòng một dạ
Ví dụ
The team's single-mindedness on solving the complex problem led them to work late into the night.
Với sự tập trung tuyệt đối vào việc giải quyết vấn đề phức tạp, cả đội đã miệt mài làm việc đến tận khuya.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect