bg header

perseverance

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

perseverance
noun

ipa us/ˌpɜr·səˈvɪr·əns/

Keeping on trying to do something, even when it is hard or takes a long time

Việc tiếp tục cố gắng thực hiện một điều gì đó, ngay cả khi gặp khó khăn hoặc mất nhiều thời gian.
Nghĩa phổ thông:
Sự kiên trì
Ví dụ
Reaching the mountain peak required immense perseverance from the climbers.
Chinh phục đỉnh núi đòi hỏi ở các nhà leo núi nghị lực phi thường.
Xem thêm

The ability to keep trying to achieve a goal, even when it is hard or takes a long time.

Khả năng duy trì nỗ lực bền bỉ để đạt được một mục tiêu, ngay cả khi đối mặt với khó khăn hoặc cần một khoảng thời gian dài.
Nghĩa phổ thông:
Sự kiên trì
Ví dụ
Despite repeated failures, her perseverance in developing the new technology finally paid off.
Dù gặp nhiều thất bại, sự kiên trì của cô ấy trong việc phát triển công nghệ mới cuối cùng đã được đền đáp.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect