bg header

dim

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Idioms

dim
verb

ipa us/dɪm/

To (make something) become less bright

Làm cho (hoặc khiến) một thứ gì đó trở nên kém sáng hơn, hoặc bản thân thứ đó trở nên kém sáng.
Ví dụ
As the storm clouds gathered, the afternoon light began to dim.
Khi mây bão kéo đến, ánh sáng buổi chiều bắt đầu yếu dần.
Xem thêm

To make a positive feeling or quality lose strength, or for it to lose strength itself.

Làm giảm hoặc làm suy yếu cường độ của một cảm xúc hay phẩm chất tích cực; hoặc bản thân chúng tự suy giảm và mất đi sức mạnh.
Nghĩa phổ thông:
Làm suy yếu
Ví dụ
The lack of new information caused the public's confidence in the project to dim.
Việc thiếu thông tin mới đã khiến lòng tin của công chúng vào dự án lung lay.
Xem thêm

dim
adjective
(NOT CLEAR)

ipa us/dɪm/

Not giving or having much light

Không phát ra hoặc không có nhiều ánh sáng.
Nghĩa phổ thông:
Mờ
Ví dụ
After sunset, the sky became dim.
Khi mặt trời lặn, bầu trời trở nên lờ mờ.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Having eyes that do not see clearly.

Mô tả tình trạng thị lực của mắt bị suy giảm, không còn khả năng nhìn rõ ràng.
Nghĩa phổ thông:
Mắt kém
Ví dụ
My grandmother's eyes are dim, so she needs glasses to read the newspaper.
Mắt bà tôi đã kém nên bà cần kính để đọc báo.
Xem thêm

dim
adjective
(NOT CLEVER)

ipa us/dɪm/

Not very clever

Không nhanh nhạy trong tư duy hoặc nhận thức.
Nghĩa phổ thông:
Tối dạ
Ví dụ
He was a bit dim when it came to understanding the complex instructions.
Anh ấy hơi chậm hiểu khi phải tiếp thu các chỉ dẫn phức tạp.
Xem thêm

dim
adjective
(NOT POSITIVE)

ipa us/dɪm/

Not likely to succeed

Ít có triển vọng thành công.
Nghĩa phổ thông:
Mờ mịt
Ví dụ
The future of the project looked dim after the main funding was pulled.
Tương lai của dự án trông không mấy sáng sủa sau khi nguồn tài trợ chính bị rút.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect