
shadowy
EN - VI

shadowyadjective
C2
Dark and full of shadows
Tối tăm và có nhiều bóng tối.
Nghĩa phổ thông:
Tối tăm
Ví dụ
The old attic was a shadowy space where forgotten items gathered dust.
Căn gác mái cũ là một không gian tối tăm, nơi những món đồ bị lãng quên bám đầy bụi.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C2
Describes someone or something about whom or which little is known
Mô tả một người hoặc một thực thể mà thông tin về họ/nó còn rất hạn chế hoặc ít được biết đến.
Nghĩa phổ thông:
Bí ẩn
Ví dụ
Her past was shadowy , with many missing details that made it hard to understand her background.
Quá khứ của cô ấy mờ mịt, thiếu nhiều chi tiết khiến khó có thể hiểu rõ về lai lịch của cô ấy.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


