bg header

pitch black

EN - VI
Definitions

pitch black
noun

ipa us/ˌpɪtʃ ˈblæk/

Complete absence of light

Tình trạng không có ánh sáng một cách tuyệt đối.
Nghĩa phổ thông:
Tối đen như mực
Ví dụ
When the power went out suddenly, the room was in pitch black.
Khi điện đột ngột cúp, căn phòng tối đen như mực.
Xem thêm

pitch black
adjective

ipa us/ˌpɪtʃ ˈblæk/

Having no light at all

Trong tình trạng không có bất kỳ ánh sáng nào.
Nghĩa phổ thông:
Tối đen
Ví dụ
When the power went out, the room became pitch black, and i could not see anything.
Khi mất điện, căn phòng tối om, và tôi không nhìn thấy gì cả.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect