bg header

twilit

EN - VI
Definitions
Form and inflection

twilit
adjective

ipa us/ˈtwaɪ·lɪt/

Lit by the soft, fading light of dusk, not yet completely dark.

Được chiếu sáng bởi ánh sáng dịu nhẹ, dần phai nhạt của buổi hoàng hôn, khi trời vẫn chưa hoàn toàn chìm vào bóng tối.
Nghĩa phổ thông:
Chạng vạng
Ví dụ
The hiker continued on the twilit path, relying on the faint glow from the sky.
Người đi bộ tiếp tục bước trên con đường chạng vạng, dựa vào ánh sáng lờ mờ từ bầu trời.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect