
gloomy
EN - VI

gloomyadjective(WITHOUT HOPE)
B2
Unhappy and without hope
Mô tả trạng thái buồn bã và mất đi hy vọng.
Nghĩa phổ thông:
Ảm đạm
Ví dụ
He had a gloomy outlook on the future, believing nothing would get better.
Anh ấy bi quan về tương lai, tin rằng mọi thứ sẽ không thể tốt đẹp hơn.
Xem thêm
B2
Feeling that nothing good will happen.
Có cảm giác bi quan sâu sắc, cho rằng không có điều gì tốt đẹp sẽ xảy ra.
Nghĩa phổ thông:
Bi quan
Ví dụ
The gloomy atmosphere in the hospital waiting room reflected the anxious families.
Không khí ảm đạm trong phòng chờ bệnh viện phản ánh tâm trạng lo lắng của các gia đình.
Xem thêm
gloomyadjective(DARK)
B2
Unpleasantly dark, making it hard to see
Tối tăm một cách khó chịu, gây cản trở tầm nhìn.
Nghĩa phổ thông:
U ám
Ví dụ
On a cloudy day, the mountain peak can appear gloomy , hidden by thick mist.
Vào một ngày nhiều mây, đỉnh núi có thể trông mịt mù, ẩn mình trong sương mù dày đặc.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


