bg header

dissimulate

EN - VI
Definitions
Form and inflection

dissimulate
verb

ipa us/dɪˈsɪm·jə·leɪt/

To hide what you truly feel or intend

Che giấu cảm xúc hoặc ý định thật sự của bản thân.
Nghĩa phổ thông:
Giả vờ
Ví dụ
Despite his anger, he managed to dissimulate his irritation during the meeting.
Mặc dù giận dữ, anh ấy vẫn kìm nén được sự bực tức của mình trong cuộc họp.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect