bg header

impersonate

EN - VI
Definitions
Form and inflection

impersonate
verb

ipa us/ɪmˈpɜr·sən·eɪt/

To copy another person's behavior, speech, look, or expressions on purpose, usually to make people laugh

Cố ý bắt chước hành vi, lời nói, vẻ ngoài, hoặc biểu cảm của người khác, thường nhằm mục đích gây cười.
Nghĩa phổ thông:
Đóng giả
Ví dụ
She tried to impersonate her teacher's voice during the school play.
Cô ấy cố gắng giả giọng giáo viên của mình trong vở kịch của trường.
Xem thêm

To try to trick someone by pretending to be another person

Thực hiện hành vi giả mạo danh tính của người khác nhằm mục đích lừa dối.
Nghĩa phổ thông:
Mạo danh
Ví dụ
The fraudster attempted to impersonate a company executive to gain access to confidential files.
Kẻ lừa đảo đã tìm cách mạo danh một giám đốc điều hành của công ty để truy cập vào các tài liệu mật.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect