
role-play
EN - VI

role-playnoun
B2
The activity of pretending to be a specific character and acting the way that character would behave and react.
Hoạt động đóng vai một nhân vật cụ thể và thể hiện hành vi, phản ứng theo cách mà nhân vật đó sẽ làm.
Nghĩa phổ thông:
Đóng vai
Ví dụ
The training exercise involved a customer service role-play , where one person acted as the customer and another as the agent.
Bài tập huấn luyện bao gồm một tình huống đóng vai dịch vụ khách hàng, trong đó một người đóng vai khách hàng và người còn lại đóng vai nhân viên.
Xem thêm
role-playverb
B2
To pretend to be someone else and act like them
Thực hiện việc giả định là một người khác hoặc một nhân vật cụ thể, đồng thời mô phỏng và thể hiện các hành vi, đặc điểm của người hoặc nhân vật đó.
Nghĩa phổ thông:
Đóng vai
Ví dụ
During the training session, employees had to role-play a difficult customer interaction.
Trong buổi tập huấn, nhân viên phải đóng vai xử lý tình huống với khách hàng khó tính.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


