
pretend
EN - VI

pretendverb
B2
To act as if something is real or true, even when you know it is not, often to trick others or for fun.
Thể hiện hành vi như thể một điều gì đó là có thật hoặc đúng, dù người thực hiện biết rõ điều đó là không đúng, thường nhằm mục đích đánh lừa người khác hoặc để mua vui.
Nghĩa phổ thông:
Giả vờ
Ví dụ
He tried to pretend that he was not upset, but his face showed otherwise.
Anh ấy cố giả vờ không buồn, nhưng nét mặt anh ấy lại tố cáo.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
pretendadjective
C1
Imaginary or not real
Thuộc về tưởng tượng hoặc không có thật.
Ví dụ
The children built a pretend castle out of blankets and pillows in the living room.
Trẻ con đã dựng một lâu đài giả vờ bằng chăn và gối trong phòng khách.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


