bg header

pretend

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

pretend
verb

ipa us/prɪˈtend/

To act as if something is real or true, even when you know it is not, often to trick others or for fun.

Thể hiện hành vi như thể một điều gì đó là có thật hoặc đúng, dù người thực hiện biết rõ điều đó là không đúng, thường nhằm mục đích đánh lừa người khác hoặc để mua vui.
Nghĩa phổ thông:
Giả vờ
Ví dụ
He tried to pretend that he was not upset, but his face showed otherwise.
Anh ấy cố giả vờ không buồn, nhưng nét mặt anh ấy lại tố cáo.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

pretend
adjective

ipa us/prɪˈtend/

Imaginary or not real

Thuộc về tưởng tượng hoặc không có thật.
Ví dụ
The children built a pretend castle out of blankets and pillows in the living room.
Trẻ con đã dựng một lâu đài giả vờ bằng chăn và gối trong phòng khách.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect