
purport
EN - VI

purportnoun
C2
The overall meaning of what someone says or does.
Ý nghĩa tổng thể hoặc nội dung cốt lõi của điều một người nói hoặc làm.
Nghĩa phổ thông:
Đại ý
Ví dụ
I understood the purport of their non-verbal cues, even though they said nothing directly.
Tôi hiểu được ý chính từ những cử chỉ không lời của họ, dù họ chẳng nói lời nào.
Xem thêm
purportverb
C2
To claim to be or do something that is probably not true.
Tuyên bố, tự cho là hoặc thực hiện điều gì đó mà nhiều khả năng không đúng sự thật.
Nghĩa phổ thông:
Tuyên bố không xác thực
Ví dụ
She purports to have a rare illness, though no medical tests confirm her symptoms.
Cô ấy tự nhận mình mắc một căn bệnh hiếm gặp, mặc dù không có xét nghiệm y tế nào xác nhận các triệu chứng của cô ấy.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


