bg header

alternative

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

alternative
noun

ipa us/ɑːlˈtɜr·nə·ɾɪv/

A different option, especially one that is not the usual choice

Một lựa chọn hoặc phương án khác biệt, đặc biệt là cái không phải là sự lựa chọn thông thường hay phổ biến.
Nghĩa phổ thông:
Phương án thay thế
Ví dụ
When the main road closed, the detour offered an alternative for travelers.
Khi tuyến đường chính bị đóng, con đường vòng đã trở thành một lựa chọn thay thế cho người đi đường.
Xem thêm

alternative
adjective

ipa us/ɑːlˈtɜr·nə·ɾɪv/

Something that can be used instead of another.

Có khả năng được sử dụng thay thế cho một cái khác.
Nghĩa phổ thông:
Thay thế
Ví dụ
When the elevator broke, everyone had to use the alternative option of taking the stairs.
Khi thang máy bị hỏng, mọi người buộc phải đi thang bộ.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Uncommon and supported by a small, devoted group.

Không phổ biến và được một nhóm nhỏ, tận tâm ủng hộ.
Nghĩa phổ thông:
Phi truyền thống
Ví dụ
They opened an alternative cafe serving unusual dishes that quickly gained a loyal following among adventurous eaters.
Họ mở một quán cà phê độc đáo, phục vụ những món ăn lạ miệng, nhanh chóng thu hút một lượng khách trung thành trong giới sành ăn ưa khám phá.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect