bg header

turgidity

EN - VI
Definitions
Form and inflection

turgidity
noun
(BORING QUALITY)

ipa us/tɜrˈdʒɪd·ə·ɾiː/

The quality of being boring and overly serious

Phẩm chất của việc trở nên tẻ nhạt và khô khan.
Nghĩa phổ thông:
Sự khô khan
Ví dụ
Despite the important topic, the academic paper's turgidity made it challenging for students to stay focused.
Mặc dù chủ đề quan trọng, nhưng sự khô khan và nặng nề của bài báo học thuật đã khiến sinh viên khó lòng giữ được sự tập trung.
Xem thêm

turgidity
noun
(SWOLLEN QUALITY)

ipa us/tɜrˈdʒɪd·ə·ɾiː/

The quality of being swollen and firm, usually because something is full of liquid.

Đặc tính căng phồng và rắn chắc, thường xảy ra khi một vật thể chứa đầy chất lỏng.
Nghĩa phổ thông:
Sự căng phồng
Ví dụ
The fresh berries had a pleasing turgidity, bursting with juice when bitten into.
Những quả mọng tươi có độ căng mọng hấp dẫn, khi cắn vào nước tuôn trào.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect