bg header

examine

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

examine
verb
(LOOK AT CAREFULLY)

ipa us/ɪgˈzæm·ɪn/

To look at something very closely to learn about it

Tiến hành xem xét hoặc quan sát một đối tượng, sự vật, hoặc vấn đề một cách tỉ mỉ, chi tiết nhằm mục đích tìm hiểu, phân tích hoặc đánh giá.
Nghĩa phổ thông:
Kiểm tra
Ví dụ
The mechanic will examine the engine for any signs of damage.
Thợ máy sẽ kiểm tra động cơ để tìm dấu hiệu hư hỏng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

examine
verb
(TEST)

ipa us/ɪgˈzæm·ɪn/

To test what someone knows or can do in a specific area

Tiến hành đánh giá kiến thức hoặc năng lực của một cá nhân trong một lĩnh vực cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Kiểm tra
Ví dụ
All new employees were examined on safety procedures before starting their tasks.
Tất cả nhân viên mới đều được sát hạch về các quy trình an toàn trước khi bắt đầu công việc.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect