
peer
EN - VI

peernoun(EQUAL)
C1
A person who is the same age, social level, or has similar skills as others in a group.
Một cá nhân có cùng độ tuổi, địa vị xã hội, hoặc trình độ kỹ năng tương đương với những người khác trong cùng một nhóm.
Nghĩa phổ thông:
Người ngang hàng
Ví dụ
New employees are often assigned a peer mentor to help them adjust to the company.
Nhân viên mới thường được phân công một người hướng dẫn đồng cấp để giúp họ thích nghi với công ty.
Xem thêm
peernoun(HIGH RANK)
C2
A person in the uk who has a high social standing and a special title, such as a noble or a life peer.
Một người ở vương quốc anh có địa vị xã hội cao và một tước hiệu đặc biệt, chẳng hạn như quý tộc hoặc nghị sĩ trọn đời.
Ví dụ
The peer 's family had held their noble title for many generations.
Gia đình vị quý tộc đã giữ tước hiệu quý tộc của họ qua nhiều thế hệ.
Xem thêm
peerverb
C2
To look carefully or with difficulty
Hành động nhìn kỹ lưỡng hoặc nhìn một cách khó khăn.
Ví dụ
The librarian had to peer at the faded title of the ancient book.
Người thủ thư phải cố nhìn tên sách đã mờ của cuốn sách cổ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


