bg header

peer

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

peer
noun
(EQUAL)

ipa us/pɪr/

A person who is the same age, social level, or has similar skills as others in a group.

Một cá nhân có cùng độ tuổi, địa vị xã hội, hoặc trình độ kỹ năng tương đương với những người khác trong cùng một nhóm.
Nghĩa phổ thông:
Người ngang hàng
Ví dụ
New employees are often assigned a peer mentor to help them adjust to the company.
Nhân viên mới thường được phân công một người hướng dẫn đồng cấp để giúp họ thích nghi với công ty.
Xem thêm

peer
noun
(HIGH RANK)

ipa us/pɪr/

A person in the uk who has a high social standing and a special title, such as a noble or a life peer.

Một người ở vương quốc anh có địa vị xã hội cao và một tước hiệu đặc biệt, chẳng hạn như quý tộc hoặc nghị sĩ trọn đời.
Ví dụ
The peer's family had held their noble title for many generations.
Gia đình vị quý tộc đã giữ tước hiệu quý tộc của họ qua nhiều thế hệ.
Xem thêm

peer
verb

ipa us/pɪr/

To look carefully or with difficulty

Hành động nhìn kỹ lưỡng hoặc nhìn một cách khó khăn.
Ví dụ
The librarian had to peer at the faded title of the ancient book.
Người thủ thư phải cố nhìn tên sách đã mờ của cuốn sách cổ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect