
gaze
EN - VI

gazenoun
C2
A long, fixed way of looking.
Một cái nhìn kéo dài và tập trung, không rời mắt.
Nghĩa phổ thông:
Cái nhìn chằm chằm
Ví dụ
She felt the intense gaze of the stranger across the room.
Cô ấy cảm nhận được ánh mắt sắc lẹm của người lạ ở phía bên kia căn phòng.
Xem thêm
C2
The way someone looks at or thinks about something or someone
Cách thức một người nhìn nhận hoặc suy nghĩ về một sự vật, sự việc, hay cá nhân.
Nghĩa phổ thông:
Góc nhìn
Ví dụ
The expert offered a critical gaze on the new research findings.
Chuyên gia đã đưa ra cái nhìn phê phán về những phát hiện nghiên cứu mới.
Xem thêm
gazeverb
B2
To look at something or someone for a long time, often because you are surprised, impressed, or thinking about other things.
Nhìn chăm chú vào một cái gì đó hoặc một người nào đó trong một khoảng thời gian dài, thường do sự ngạc nhiên, ngưỡng mộ, hoặc đang chìm đắm trong suy nghĩ.
Nghĩa phổ thông:
Nhìn chằm chằm
Ví dụ
The child gazed at the colorful toys in the window.
Đứa trẻ ngắm nhìn những món đồ chơi đầy màu sắc trong tủ kính.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


