
stare
EN - VI

starenoun
C2
A long look with your eyes wide open.
Một cái nhìn chăm chú, kéo dài với đôi mắt mở to.
Nghĩa phổ thông:
Cái nhìn chằm chằm
Ví dụ
She felt uncomfortable under his constant stare , so she looked away.
Ánh mắt nhìn chằm chằm không ngớt của anh ta khiến cô ấy khó chịu, nên cô ấy đã quay mặt đi.
Xem thêm
stareverb
B2
To look for a long time with your eyes open wide, often because you are surprised, scared, or deep in thought.
Hành động nhìn chằm chằm vào một đối tượng trong thời gian dài, với đôi mắt mở to, thường xuất phát từ trạng thái ngạc nhiên, sợ hãi, hoặc khi đang suy nghĩ sâu sắc.
Nghĩa phổ thông:
Nhìn chằm chằm
Ví dụ
She would often stare blankly out the window, lost in thought.
Cô ấy thường nhìn xa xăm ra ngoài cửa sổ, đang miên man suy nghĩ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


