
exploit
EN - VI
exploitnoun
C1
An unusual, brave, or funny thing someone has done
Một hành động hoặc chiến công phi thường, dũng cảm, hoặc khéo léo mà ai đó đã thực hiện.
Nghĩa phổ thông:
Chiến công
Ví dụ
During the talent show, her amazing acrobatic exploit earned a standing ovation.
Trong buổi biểu diễn tài năng, màn trình diễn nhào lộn tuyệt vời của cô đã khiến khán giả đứng dậy vỗ tay tán thưởng.
Xem thêm
exploitverb(USE WELL)
B2
To use something to your advantage
Khai thác hoặc tận dụng một điều gì đó nhằm thu được lợi ích hoặc ưu thế.
Nghĩa phổ thông:
Tận dụng
Ví dụ
The team decided to exploit the opponent's weakness in defense.
Đội bóng quyết định tận dụng điểm yếu của đối thủ trong phòng ngự.
Xem thêm
exploitverb(USE UNFAIRLY)
B2
To use someone or something unfairly to get something for yourself
Sử dụng hoặc lợi dụng một cá nhân hay một đối tượng nào đó một cách không công bằng nhằm thu lợi riêng cho bản thân.
Nghĩa phổ thông:
Lợi dụng
Ví dụ
Some students try to exploit the kindness of their teachers by constantly asking for extensions.
Một số học sinh tìm cách lợi dụng lòng tốt của thầy cô giáo bằng cách thường xuyên xin gia hạn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

