bg header

exploit

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

exploit
noun

ipa us/ˈek·splɔɪt/

An unusual, brave, or funny thing someone has done

Một hành động hoặc chiến công phi thường, dũng cảm, hoặc khéo léo mà ai đó đã thực hiện.
Nghĩa phổ thông:
Chiến công
Ví dụ
During the talent show, her amazing acrobatic exploit earned a standing ovation.
Trong buổi biểu diễn tài năng, màn trình diễn nhào lộn tuyệt vời của cô đã khiến khán giả đứng dậy vỗ tay tán thưởng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

exploit
verb
(USE WELL)

ipa us/ɪkˈsplɔɪt/

To use something to your advantage

Khai thác hoặc tận dụng một điều gì đó nhằm thu được lợi ích hoặc ưu thế.
Nghĩa phổ thông:
Tận dụng
Ví dụ
The team decided to exploit the opponent's weakness in defense.
Đội bóng quyết định tận dụng điểm yếu của đối thủ trong phòng ngự.
Xem thêm

exploit
verb
(USE UNFAIRLY)

ipa us/ɪkˈsplɔɪt/

To use someone or something unfairly to get something for yourself

Sử dụng hoặc lợi dụng một cá nhân hay một đối tượng nào đó một cách không công bằng nhằm thu lợi riêng cho bản thân.
Nghĩa phổ thông:
Lợi dụng
Ví dụ
Some students try to exploit the kindness of their teachers by constantly asking for extensions.
Một số học sinh tìm cách lợi dụng lòng tốt của thầy cô giáo bằng cách thường xuyên xin gia hạn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect