
activity
EN - VI
activitynoun(MOVEMENT)
B2
[ Uncountable ]
A time when many things are happening or people are moving
Một khoảng thời gian mà nhiều sự việc hoặc hiện tượng đang diễn ra, hoặc có sự chuyển động, vận động của các cá thể.
Nghĩa phổ thông:
Hoạt động
Ví dụ
The children's play area buzzed with the loud activity of many games.
Khu vui chơi trẻ em rộn ràng tiếng nô đùa của nhiều trò chơi.
Xem thêm
activitynoun(WORK)
B2
[ Countable ]
Xem thêm
The work a group or organization does to reach a goal
Tổng thể các công việc hoặc hành động được một nhóm hoặc tổ chức thực hiện nhằm đạt được một mục tiêu cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Hoạt động
Ví dụ
After the meeting, the team began its main activity for the project.
Sau cuộc họp, nhóm bắt đầu công việc chính của mình cho dự án.
Xem thêm
activitynoun(ENJOYMENT)
A2
[ Countable ]
Something done for enjoyment, often as an organized event.
Một việc được thực hiện nhằm mục đích giải trí, thường dưới hình thức một sự kiện có tổ chức.
Nghĩa phổ thông:
Hoạt động giải trí
Ví dụ
Hiking through nature is a great outdoor activity for relieving stress.
Đi bộ đường dài giữa thiên nhiên là một hoạt động ngoài trời tuyệt vời giúp giải tỏa căng thẳng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

