bg header

thing

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

thing
noun
(OBJECT)

ipa us/θɪŋ/
[ Countable ]

A general term for an object that is not specifically named.

Một thuật ngữ tổng quát dùng để chỉ một đối tượng hoặc vật thể không được gọi tên cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Thứ
Ví dụ
Can you hand me that round thing on the table?
Bạn đưa cho tôi cái tròn tròn trên bàn kia được không?
Xem thêm

thing
noun
(IDEA/EVENT)

ipa us/θɪŋ/
[ Countable ]

A general word for an idea, subject, event, or action.

Một từ ngữ tổng quát dùng để chỉ một ý tưởng, chủ đề, sự kiện hoặc hành động.
Nghĩa phổ thông:
Thứ
Ví dụ
The most important thing is to be kind.
Điều quan trọng nhất là phải tử tế.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

thing
noun
(PERSON/ANIMAL)

ipa us/θɪŋ/
[ Countable ]

A word that follows a descriptive word to show affection or pity for a person or animal.

Một từ được sử dụng theo sau một từ miêu tả để biểu lộ tình cảm yêu mến hoặc sự thương hại đối với một người hoặc động vật.
Ví dụ
Look at those cute little things, playing happily in the park.
Nhìn kìa, những sinh linh bé bỏng đáng yêu kia đang vui vẻ chơi đùa trong công viên.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect