bg header

move

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

move
noun
(CHANGE OF POSITION)

ipa us/muːv/

An action or set of actions that are part of a dance

Một hành động hoặc chuỗi hành động cấu thành một phần của một điệu nhảy.
Nghĩa phổ thông:
Động tác
Ví dụ
The instructor demonstrated a basic move for the beginners.
Giáo viên thực hiện một động tác cơ bản cho những người mới bắt đầu.
Xem thêm
[ Countable ]

In board games, a move is the act of changing a game piece's position, a permitted way to change a piece's position, or a player's turn to change a piece's position.

Trong các trò chơi cờ bàn, 'nước đi' là hành động di chuyển một quân cờ; một cách thức được phép để di chuyển quân cờ đó; hoặc lượt của người chơi để di chuyển quân cờ.
Ví dụ
After the opponent made their final move, it was my turn to play.
Sau khi đối thủ đi nước cuối cùng của họ, thì đến lượt tôi đi.
Xem thêm
[ Countable ]

An act of moving

Một hành động di chuyển.
Ví dụ
The gymnast executed a difficult move, impressing the judges.
Vận động viên thể dục dụng cụ đã thực hiện một động tác khó, gây ấn tượng với các giám khảo.
Xem thêm

move
noun
(CHANGE OF PLACE)

ipa us/muːv/
[ Countable ]

A time when you go to live or work in a different place.

Sự kiện hoặc khoảng thời gian một người di chuyển đến sinh sống hoặc làm việc tại một địa điểm khác.
Nghĩa phổ thông:
Chuyển địa điểm
Ví dụ
Her job offer meant a big move to a new city.
Lời đề nghị công việc của cô ấy đồng nghĩa với một cuộc chuyển công tác lớn đến một thành phố mới.
Xem thêm

move
noun
(ACTION)

ipa us/muːv/
[ Countable ]

An action taken to achieve something

Một hành động được thực hiện nhằm đạt được một mục tiêu cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Nước đi
Ví dụ
Deciding to study harder was a smart move towards improving her grades.
Quyết định học hành chăm chỉ hơn là một bước đi đúng đắn giúp cô cải thiện điểm số.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

move
verb
(CHANGE POSITION)

ipa us/muːv/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To (cause to) change position

Thay đổi vị trí, hoặc làm cho một vật thể/đối tượng thay đổi vị trí.
Nghĩa phổ thông:
Di chuyển
Ví dụ
The car began to move slowly down the street.
Chiếc xe bắt đầu lăn bánh từ từ trên phố.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To change where a piece is on a game board

Di chuyển một quân trên bàn cờ.
Ví dụ
According to the rules, you cannot move a rook diagonally.
Theo luật, bạn không được phép đi quân xe theo đường chéo.
Xem thêm

move
verb
(CHANGE PLACE)

ipa us/muːv/
[ Intransitive ]

To go to another place to live or to work

Di chuyển đến một địa điểm khác để cư trú hoặc làm việc.
Nghĩa phổ thông:
Chuyển đi
Ví dụ
The family had to move when their company opened a new office in another state.
Gia đình phải chuyển nhà khi công ty họ mở văn phòng mới ở một bang khác.
Xem thêm

move
verb
(PROGRESS)

ipa us/muːv/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To go or develop in a specific direction or manner.

Di chuyển hoặc phát triển theo một hướng hoặc cách thức cụ thể.
Ví dụ
The research project will move into its final stage next month.
Dự án nghiên cứu sẽ bước vào giai đoạn cuối vào tháng tới.
Xem thêm

move
verb
(CAUSE)

ipa us/muːv/
[ Transitive ]

To cause someone to take action

Khiến một ai đó thực hiện hành động.
Ví dụ
The powerful speech moved the crowd to donate money to the charity.
Bài diễn văn hùng hồn đã thôi thúc đám đông quyên góp tiền cho quỹ từ thiện.
Xem thêm

move
verb
(CHANGE OPINION)

ipa us/muːv/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To change an idea or a way of doing something, or to cause someone else to change theirs.

Thay đổi một ý tưởng, quan điểm hoặc cách thức thực hiện; hoặc gây ảnh hưởng để người khác thay đổi những điều tương tự.
Nghĩa phổ thông:
Xoay chuyển
Ví dụ
The compelling arguments were enough to move several members of the committee to support the new proposal.
Những lập luận thuyết phục đã đủ để khiến một số thành viên trong ủy ban thay đổi ý định và ủng hộ đề xuất mới.
Xem thêm

move
verb
(FEELINGS)

ipa us/muːv/
[ Transitive ]

To make someone feel strong emotions, such as sadness, happiness, or admiration.

Khiến một người trải nghiệm những cảm xúc mạnh mẽ, như buồn bã, vui sướng, hoặc lòng ngưỡng mộ.
Nghĩa phổ thông:
Xúc động
Ví dụ
The powerful story of resilience deeply moved the entire audience.
Câu chuyện cảm động về lòng kiên cường đã chạm đến trái tim của toàn bộ khán giả.
Xem thêm

move
verb
(SELL)

ipa us/muːv/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To sell

Bán
Ví dụ
With the right marketing strategy, the company hoped to move a large volume of their new product.
Với chiến lược tiếp thị phù hợp, công ty kỳ vọng sẽ tiêu thụ được một lượng lớn sản phẩm mới của mình.
Xem thêm

move
verb
(BE WITH PEOPLE)

ipa us/muːv/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To spend time with people

Tiến hành các hoạt động giao tiếp và tương tác xã hội với những người khác.
Nghĩa phổ thông:
Giao du
Ví dụ
He often moves in the same social circles as his colleagues.
Anh ấy thường giao du trong cùng giới với các đồng nghiệp.
Xem thêm

move
verb
(SUGGEST)

ipa us/muːv/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To formally propose something in a group setting.

Chính thức đề xuất hoặc kiến nghị một vấn đề trong bối cảnh tập thể hoặc cuộc họp.
Nghĩa phổ thông:
Đề xuất
Ví dụ
During the committee meeting, a member stood to move that the proposal be put to a vote.
Trong cuộc họp ủy ban, một thành viên đã đứng dậy đề nghị đưa đề xuất đó ra bỏ phiếu.
Xem thêm

move
verb
(PASS)

ipa us/muːv/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To empty the bowels

Thải phân
Nghĩa phổ thông:
Đi ngoài
Ví dụ
The nurse asked the patient if they had moved their bowels since the operation.
Y tá hỏi bệnh nhân đã đi cầu được chưa kể từ sau ca mổ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect