bg header

shrill

EN - VI
Definitions
Form and inflection

shrill
adjective

ipa us/ʃrɪl/

A loud, high sound that is unpleasant or painful to hear.

Là một âm thanh có cường độ lớn và cao độ cao, gây ra cảm giác khó chịu hoặc đau đớn cho thính giác.
Nghĩa phổ thông:
Chói tai
Ví dụ
A small bird in the tree emitted a shrill cry that startled the quiet morning.
Một con chim nhỏ trên cây cất tiếng kêu chói tai, phá vỡ sự yên tĩnh của buổi sáng.
Xem thêm
Từ trái nghĩa

Too forceful when arguing or criticizing

Có xu hướng thể hiện sự gay gắt hoặc quyết liệt quá mức khi tranh luận hoặc chỉ trích.
Nghĩa phổ thông:
Đanh đá
Ví dụ
During the debate, his shrill attacks on his opponent's character overshadowed any factual arguments.
Trong cuộc tranh luận, những lời công kích cá nhân gay gắt của anh ta đối với đối thủ đã làm lu mờ mọi lập luận có căn cứ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect