bg header

kicker

EN - VI
Definitions
Form and inflection

kicker
noun
(SPORT)

ipa us/ˈkɪk·ər/

A person whose main job is to kick things, especially a player on an american football team whose role is to kick the ball during games.

Một cá nhân đảm nhiệm vai trò chính là thực hiện các cú sút hoặc đá các vật thể; đặc biệt, trong bóng bầu dục mỹ, là cầu thủ có trách nhiệm thực hiện các pha sút bóng trong suốt trận đấu.
Nghĩa phổ thông:
Cầu thủ sút bóng
Ví dụ
The kicker successfully sent the football through the uprights for three points.
Cầu thủ sút bóng đã đá thành công, đưa bóng lọt qua khung thành để ghi ba điểm.
Xem thêm

kicker
noun
(SURPRISE)

ipa us/ˈkɪk·ər/

Something surprising

Một yếu tố hoặc chi tiết gây ngạc nhiên.
Nghĩa phổ thông:
Yếu tố bất ngờ
Ví dụ
She thought she had paid for everything, but the bill had a kicker: an unexpected service charge.
Cô ấy tưởng mình đã trả hết rồi, nhưng hóa đơn lại có một điểm bất ngờ: một khoản phụ phí dịch vụ không mong đợi.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect