
family
EN - VI

familynoun(SOCIAL GROUP)
A1
[ Countable ]
Xem thêm
A group of people who are related to each other, such as parents and their children.
Một nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân với nhau, điển hình là cha mẹ và con cái.
Nghĩa phổ thông:
Gia đình
Ví dụ
They lived together as a close-knit family , sharing daily life and supporting one another.
Họ sống bên nhau như một gia đình gắn bó khăng khít, cùng sẻ chia cuộc sống và đùm bọc lẫn nhau.
Xem thêm
A1
[ Countable ]
Xem thêm
A group of people who care about each other because they are closely connected or like the same things
Một nhóm người có mối liên hệ chặt chẽ hoặc có chung sở thích, cùng quan tâm và gắn bó với nhau.
Nghĩa phổ thông:
Gia đình
Ví dụ
Despite their varied backgrounds, the members of the band felt like a family , relying on each other for creative support and personal encouragement.
Dù có xuất thân khác biệt, các thành viên ban nhạc vẫn gắn bó như một gia đình, nương tựa vào nhau để hỗ trợ sáng tạo và động viên lẫn nhau.
Xem thêm
B1
[ Countable ]
Xem thêm
The children of a family
Con cái trong một gia đình.
Ví dụ
It requires careful planning to start a family .
Việc có con đòi hỏi sự chuẩn bị kỹ lưỡng.
Xem thêm
B1
[ Countable ]
Xem thêm
Two grown animals and their young.
Hai cá thể động vật trưởng thành và con non của chúng.
Nghĩa phổ thông:
Gia đình
Ví dụ
A bird family built a nest in the tree outside the window.
Một gia đình chim đã làm tổ trên cây ngoài cửa sổ.
Xem thêm
familynoun(BIOLOGICAL GROUP)
C2
[ Countable ]
A big group of similar kinds of animals or plants.
Một đơn vị phân loại sinh học bao gồm một nhóm lớn các loài động vật hoặc thực vật có đặc điểm tương đồng và mối quan hệ gần gũi.
Nghĩa phổ thông:
Họ
Ví dụ
Scientists classify insects into various families based on their shared features.
Các nhà khoa học phân loại côn trùng thành các họ khác nhau dựa trên đặc điểm chung của chúng.
Xem thêm
familynoun(SIMILAR THINGS)
B2
A group of things that are connected or have similar features
Một nhóm các sự vật hoặc đối tượng có mối liên hệ hoặc sở hữu những đặc điểm tương đồng.
Nghĩa phổ thông:
Họ
Ví dụ
Botanists identified a family of plants with leaves that all grew in the same spiral pattern.
Các nhà thực vật học đã xác định một họ thực vật có lá đều mọc theo cùng một kiểu xoắn ốc.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


