bg header

child

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

child
noun

ipa us/tʃaɪld/

A young person from birth until adulthood, or someone's son or daughter regardless of their age.

Một người còn non trẻ, từ khi sinh ra cho đến tuổi trưởng thành; hoặc là con trai hoặc con gái của một người, bất kể tuổi tác.
Ví dụ
Even as an adult, she remained her mother's child.
Dù đã trưởng thành, cô ấy vẫn mãi là đứa con của mẹ.
Xem thêm

An adult who acts badly or immaturely, like a young child.

Một người trưởng thành có hành vi kém hoặc chưa trưởng thành, giống như một đứa trẻ nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Người lớn tính trẻ con
Ví dụ
When the plan changed unexpectedly, he acted like a child, refusing to cooperate.
Khi kế hoạch thay đổi bất ngờ, anh ta làm mình làm mẩy, nhất quyết không chịu hợp tác.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect