bg header

offspring

EN - VI
Definitions
Form and inflection

offspring
noun

ipa us/ˈɑːf·sprɪŋ/

The young of an animal

Con non của một loài động vật.
Nghĩa phổ thông:
Con non
Ví dụ
The farmer watched as the ewe gave birth to healthy offspring in the spring.
Người nông dân chứng kiến cừu cái đẻ ra những con cừu con khỏe mạnh vào mùa xuân.
Xem thêm

A person's children

Con cái của một người.
Ví dụ
The older couple was proud of their adult offspring who had achieved great success.
Đôi vợ chồng già tự hào về những người con trưởng thành đã gặt hái được nhiều thành công lớn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect