bg header

son

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

son
noun

ipa us/sʌn/

Your male child

Con cái có giới tính nam của một người hoặc cặp vợ chồng.
Nghĩa phổ thông:
Con trai
Ví dụ
The father taught his young son how to ride a bicycle.
Người cha dạy con trai nhỏ của mình tập đi xe đạp.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

An informal word a man uses to address a boy.

Một từ ngữ thân mật mà một người đàn ông dùng để xưng hô với một bé trai.
Ví dụ
The coach called out to the player, "good effort, son, keep pushing!"
Huấn luyện viên gọi với cầu thủ: "hay lắm, con, cố gắng nữa lên!"
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect