bg header

glimpse

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

glimpse
noun

ipa us/glɪmps/

A quick look at something or someone

Sự nhìn thoáng qua một cái gì đó hoặc một ai đó.
Nghĩa phổ thông:
Cái nhìn thoáng qua
Ví dụ
She offered a quick glimpse of her new artwork before covering it again.
Cô ấy chỉ cho xem thoáng qua tác phẩm mới của mình trước khi che lại.
Xem thêm

A brief or quick awareness of something

Sự nhận thức hoặc ý thức thoáng qua, nhanh chóng về một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Thoáng qua
Ví dụ
The traveler caught a glimpse of the ancient ruins through the trees.
Người lữ khách thoáng thấy những di tích cổ qua những tán cây.
Xem thêm

glimpse
verb

ipa us/glɪmps/

To see something or someone quickly or not fully

Quan sát hoặc nhìn thấy một điều gì đó hoặc một người nào đó một cách nhanh chóng và không hoàn chỉnh.
Nghĩa phổ thông:
Nhìn thoáng qua
Ví dụ
As the car sped by, i glimpsed a deer near the trees.
Khi chiếc xe vụt qua, tôi thoáng thấy một con nai gần hàng cây.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect