
glimpse
EN - VI

glimpsenoun
C1
A quick look at something or someone
Sự nhìn thoáng qua một cái gì đó hoặc một ai đó.
Nghĩa phổ thông:
Cái nhìn thoáng qua
Ví dụ
She offered a quick glimpse of her new artwork before covering it again.
Cô ấy chỉ cho xem thoáng qua tác phẩm mới của mình trước khi che lại.
Xem thêm
C2
A brief or quick awareness of something
Sự nhận thức hoặc ý thức thoáng qua, nhanh chóng về một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Thoáng qua
Ví dụ
The traveler caught a glimpse of the ancient ruins through the trees.
Người lữ khách thoáng thấy những di tích cổ qua những tán cây.
Xem thêm
glimpseverb
C2
To see something or someone quickly or not fully
Quan sát hoặc nhìn thấy một điều gì đó hoặc một người nào đó một cách nhanh chóng và không hoàn chỉnh.
Nghĩa phổ thông:
Nhìn thoáng qua
Ví dụ
As the car sped by, i glimpsed a deer near the trees.
Khi chiếc xe vụt qua, tôi thoáng thấy một con nai gần hàng cây.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


