bg header

notice

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

notice
noun
(INFORMATION)

ipa us/ˈnoʊ·ɾɪs/
[ Countable ]

A sign or paper that has information or instructions.

Một biển hiệu hoặc một tờ giấy có chứa thông tin hoặc hướng dẫn.
Nghĩa phổ thông:
Thông báo
Ví dụ
A small notice was pinned to the community board.
Một tờ thông báo nhỏ được ghim lên bảng thông báo cộng đồng.
Xem thêm

notice
noun
(WARNING)

ipa us/ˈnoʊ·ɾɪs/
[ Uncountable ]

A warning or message about a future event.

Một thông báo hoặc lời cảnh báo về một sự kiện sẽ diễn ra trong tương lai.
Nghĩa phổ thông:
Thông báo
Ví dụ
The company policy requires giving at least a month's notice for any major changes.
Chính sách của công ty quy định phải báo trước ít nhất một tháng đối với bất kỳ thay đổi lớn nào.
Xem thêm
[ Uncountable ]

The time you are required to work after you announce you are leaving your job, or after you are told to leave.

Khoảng thời gian bắt buộc một nhân viên phải tiếp tục làm việc sau khi thông báo ý định nghỉ việc hoặc sau khi nhận được thông báo chấm dứt hợp đồng lao động từ phía công ty.
Nghĩa phổ thông:
Thời gian báo trước
Ví dụ
He was asked to leave immediately and therefore did not have to work out any notice.
Anh ấy bị cho nghỉ việc ngay lập tức và do đó không phải hoàn thành thời gian báo trước.
Xem thêm

notice
noun
(ATTENTION)

ipa us/ˈnoʊ·ɾɪs/
[ Uncountable ]

Attention

Sự chú ý; sự để tâm.
Nghĩa phổ thông:
Chú ý
Ví dụ
The subtle change in the weather did not escape her notice.
Sự thay đổi tinh tế trong thời tiết không qua mắt cô ấy.
Xem thêm

notice
verb

ipa us/ˈnoʊ·ɾɪs/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To see or become aware of something or someone

Nhận biết hoặc phát hiện ra sự hiện diện của một đối tượng hoặc một sự việc.
Nghĩa phổ thông:
Nhận thấy
Ví dụ
Did you notice the new painting hanging in the hallway?
Bạn có để ý bức tranh mới treo ở hành lang không?
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
[ Transitive ]

To make someone known to many people, especially because of a special skill.

Làm cho một người nào đó được nhiều người biết đến, đặc biệt là nhờ vào một kỹ năng đặc biệt.
Nghĩa phổ thông:
Được công nhận
Ví dụ
After years of practice, the young dancer was finally noticed by a talent scout.
Sau nhiều năm luyện tập, nữ vũ công trẻ cuối cùng đã được một nhà tuyển trạch phát hiện.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect