
spot
EN - VI

spotnoun(CIRCLE)
B1
An area of color, usually small and round, that looks different from the surface around it.
Một vùng màu, thường nhỏ và có hình tròn, trông khác biệt so với bề mặt xung quanh nó.
Nghĩa phổ thông:
Chấm
Ví dụ
She found a small brown spot on the fruit before eating it.
Cô ấy tìm thấy một đốm nâu nhỏ trên quả trước khi ăn.
Xem thêm
B1
A small mark that is one of many making up a pattern or design.
Một vết hoặc chấm nhỏ, thường là một trong số nhiều vết cấu thành nên một họa tiết hoặc thiết kế.
Nghĩa phổ thông:
Đốm
Ví dụ
The artist painted a canvas covered in colorful spots that seemed to dance.
Người họa sĩ đã vẽ một tấm toan phủ đầy những chấm màu sặc sỡ trông như đang nhảy múa.
Xem thêm
B2
A temporary, raised, pale red circle on the skin
Một nốt sần hình tròn, màu đỏ nhạt, xuất hiện tạm thời trên bề mặt da.
Nghĩa phổ thông:
Nốt
Ví dụ
He tried to cover the spot on his forehead with makeup before the party.
Anh ấy cố gắng che đi nốt mụn trên trán bằng lớp trang điểm trước bữa tiệc.
Xem thêm
C2
A small amount
Một lượng nhỏ.
Ví dụ
Please add just a spot of sugar to my coffee.
Làm ơn chỉ thêm một tí đường vào cà phê của tôi.
Xem thêm
spotnoun(PLACE)
B2
A particular place
Một địa điểm cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Chỗ
Ví dụ
Can you save me a spot at the table?
Bạn có thể giữ chỗ cho tôi ở bàn được không?
Xem thêm
spotnoun(PART OF A SHOW)
B2
A short time for one performer in a show.
Một khoảng thời gian ngắn dành cho một nghệ sĩ biểu diễn trong một buổi trình diễn.
Nghĩa phổ thông:
Tiết mục
Ví dụ
The comedian got a five-minute spot on the late-night show.
Diễn viên hài được biểu diễn 5 phút trong chương trình đêm khuya.
Xem thêm
spotverb(SEE)
B2
[ Transitive ]
To see or notice someone or something, often by looking carefully
Nhận ra hoặc phát hiện ai đó hay vật gì đó, thường là thông qua việc quan sát kỹ lưỡng.
Nghĩa phổ thông:
Phát hiện
Ví dụ
From the observation deck, visitors could spot ships far out at sea.
Từ đài quan sát, du khách có thể trông thấy những con tàu ở tít ngoài khơi.
Xem thêm
spotverb(RAIN)
C2
[ Intransitive ]
For rain to fall in small, scattered drops.
Chỉ hiện tượng mưa rơi thành những hạt nhỏ, rải rác.
Nghĩa phổ thông:
Mưa lác đác
Ví dụ
The clouds looked heavy, but it only began to spot , not a full downpour.
Mây trông rất nặng hạt, nhưng trời chỉ mới bắt đầu lất phất mưa, chứ không phải mưa như trút nước.
Xem thêm
spotverb(SUPPORT)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To stand near someone doing a physical activity to help them stay safe and prevent injury.
Hành động đứng gần hoặc theo sát một người đang thực hiện hoạt động thể chất nhằm hỗ trợ, đảm bảo an toàn và phòng tránh chấn thương.
Nghĩa phổ thông:
Đỡ
Ví dụ
It is important to spot someone when they are attempting a difficult gymnastic move.
Điều quan trọng là phải hỗ trợ một người khi họ thực hiện một động tác thể dục dụng cụ khó.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


