bg header

perceive

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

perceive
verb
(BELIEVE)

ipa us/pər-/

To think about something in a particular way

Quan niệm hoặc nhận thức về điều gì đó theo một cách thức cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Cho rằng
Ví dụ
Many people perceive healthy food to be tasteless.
Nhiều người cho rằng thức ăn lành mạnh thường vô vị.
Xem thêm

perceive
verb
(SEE)

ipa us/pər-/

To see someone or something, or to notice something that is easy to see.

Quan sát hoặc nhận biết một người, một vật, hay một hiện tượng; hoặc phát hiện một điều gì đó dễ dàng nhận thấy.
Ví dụ
Many animals can perceive sounds that humans cannot hear.
Nhiều loài động vật có thể nghe thấy những âm thanh mà con người không nghe được.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect