
glove
EN - VI

glovenoun
A2
An item of clothing worn on the hand to keep it warm or safe, having a separate cover for each finger.
Một loại vật dụng hoặc trang phục được đeo vào tay nhằm mục đích giữ ấm hoặc bảo vệ, đặc điểm là có các ngăn riêng biệt cho từng ngón tay.
Nghĩa phổ thông:
Găng tay
Ví dụ
She put on her thick winter gloves before going outside in the snow.
Cô ấy đeo đôi găng tay mùa đông dày trước khi ra ngoài trong tuyết.
Xem thêm
gloveverb
B1
To put gloves on your hands
Hành động đeo găng tay vào tay.
Nghĩa phổ thông:
Đeo găng tay
Ví dụ
The technician had to glove their hands to avoid leaving fingerprints on the device.
Kỹ thuật viên phải đeo găng tay để tránh để lại dấu vân tay trên thiết bị.
Xem thêm
B2
To catch a ball while playing baseball.
Hành động bắt một quả bóng khi đang chơi bóng chày.
Nghĩa phổ thông:
Bắt bóng chày
Ví dụ
A good infielder needs to be able to glove a hard-hit ground ball smoothly.
Một cầu thủ sân trong giỏi cần có khả năng đỡ những cú bóng sệt được đánh mạnh một cách thuần thục.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


