bg header

drop

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

drop
noun
(SMALL AMOUNT)

ipa us/drɑːp/
[ Countable ]

A small round-shaped amount of liquid

Một lượng nhỏ chất lỏng có hình dạng giọt tròn.
Nghĩa phổ thông:
Giọt
Ví dụ
The artist carefully added a drop of green paint to the palette.
Người nghệ sĩ cẩn thận thêm một giọt sơn xanh lên bảng màu.
Xem thêm
[ Countable ]

A tiny bit of drinkable liquid.

Một lượng rất nhỏ chất lỏng có thể uống được.
Nghĩa phổ thông:
Giọt
Ví dụ
The injured bird sipped a small drop of water from the leaf.
Chim bị thương mút một giọt nước nhỏ từ chiếc lá.
Xem thêm
[ Countable ]

A small candy made of sugar

Một loại kẹo nhỏ được làm từ đường.
Nghĩa phổ thông:
Kẹo đường
Ví dụ
The child asked for a fruit drop.
Đứa trẻ xin một viên kẹo ngậm trái cây.
Xem thêm

drop
noun
(LOWER)

ipa us/drɑːp/
[ Countable ]

A decrease in the amount or level of something

Sự giảm sút về số lượng hoặc mức độ của một yếu tố/đại lượng nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Sự giảm
Ví dụ
Experts observed a significant drop in pollen count after the rainstorm.
Các chuyên gia đã ghi nhận sự sụt giảm đáng kể về lượng phấn hoa sau cơn mưa lớn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
[ Countable ]

The distance from a higher point to a lower point.

Khoảng cách từ một điểm cao hơn xuống một điểm thấp hơn.
Ví dụ
They measured the drop from the top of the waterfall to the pool beneath.
Họ đo độ cao từ đỉnh thác nước xuống hồ phía dưới.
Xem thêm

drop
noun
(FALL)

ipa us/drɑːp/
[ Countable ]

The delivery of items like supplies or medicine, often by letting them fall from an aircraft.

Sự phân phát hoặc cung cấp các vật phẩm như nhu yếu phẩm hoặc thuốc men, thường được thực hiện bằng cách thả chúng từ một máy bay.
Nghĩa phổ thông:
Thả hàng
Ví dụ
The team organized a drop of emergency food to the isolated village.
Đội đã tổ chức một đợt tiếp tế lương thực khẩn cấp cho ngôi làng hẻo lánh.
Xem thêm
[ Countable ]

A secret place or item left there for another person, often a spy, to collect.

Một địa điểm hoặc vật phẩm được bí mật để lại để người khác, thường là điệp viên, đến thu thập.
Ví dụ
The information for the analyst was found at the dead drop near the old factory.
Thông tin dành cho nhà phân tích được tìm thấy tại điểm cất giấu bí mật gần nhà máy cũ.
Xem thêm

drop
verb
(FALL)

ipa us/drɑːp/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To fall, or to make something fall

Rơi xuống, hoặc khiến một vật thể nào đó rơi xuống.
Nghĩa phổ thông:
Rơi hoặc làm rơi
Ví dụ
The rain began to drop from the sky.
Mưa bắt đầu rơi.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

drop
verb
(LOWER)

ipa us/drɑːp/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To go down or make something go down

Đi xuống hoặc làm cho vật thể nào đó đi xuống.
Ví dụ
The temperature is expected to drop significantly overnight.
Nhiệt độ dự kiến sẽ giảm mạnh trong đêm.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

drop
verb
(STOP)

ipa us/drɑːp/
[ Transitive ]

To stop an activity or plan.

Chấm dứt một hoạt động hoặc kế hoạch.
Nghĩa phổ thông:
Từ bỏ
Ví dụ
She decided to drop the painting class because she was too busy.
Cô ấy quyết định bỏ lớp học vẽ vì quá bận.
Xem thêm
[ Transitive ]

To remove someone from a group or team

Loại bỏ một người khỏi một nhóm hoặc đội.
Nghĩa phổ thông:
Gạch tên
Ví dụ
If you keep arriving late, the choir director might drop you from the performance group.
Nếu bạn cứ đến muộn, chỉ huy dàn hợp xướng có thể loại bạn khỏi nhóm biểu diễn.
Xem thêm

drop
verb
(TAKE)

ipa us/drɑːp/
[ Transitive ]
Xem thêm

To drive someone to a place and let them out.

Hành động chở một người nào đó đến một địa điểm và cho họ xuống xe.
Nghĩa phổ thông:
Thả xuống
Ví dụ
She needs to drop off the packages at the post office before noon.
Cô ấy cần gửi các gói hàng ở bưu điện trước buổi trưa.
Xem thêm

drop
verb
(BE/MAKE AVAILABLE)

ipa us/drɑːp/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To make or become available for people to buy, listen to, or watch, often through the internet.

Việc công bố, phát hành, hoặc làm cho một sản phẩm hoặc nội dung trở nên có sẵn cho công chúng mua, nghe, hoặc xem, thường thông qua internet.
Nghĩa phổ thông:
Ra mắt
Ví dụ
Many fashion brands drop new clothing lines online every few weeks.
Nhiều thương hiệu thời trang ra mắt bộ sưu tập mới trực tuyến mỗi vài tuần.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect