bg header

grave

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

grave
noun
(BURYING PLACE)

A hole in the ground where a dead person is placed.

Một hố được đào sâu dưới lòng đất, là nơi đặt thi thể của người đã khuất.
Nghĩa phổ thông:
Mộ
Ví dụ
They lowered the coffin into the freshly dug grave.
Họ hạ quan tài xuống ngôi mộ vừa mới đào.
Xem thêm

grave
adjective

ipa us/greɪv/

Seriously bad

Có mức độ nghiêm trọng hoặc tồi tệ đáng kể.
Ví dụ
Ignoring the warning signs could lead to a grave problem.
Bỏ qua các dấu hiệu cảnh báo có thể dẫn đến một vấn đề nghiêm trọng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect