bg header

urgent

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

urgent
adjective
(IMPORTANT)

ipa us/ˈɜr·dʒənt/

Very important and needing attention immediately

Có tính chất cực kỳ quan trọng và đòi hỏi sự chú ý hoặc xử lý ngay lập tức.
Nghĩa phổ thông:
Khẩn cấp
Ví dụ
A small child was lost, making the search effort very urgent.
Một đứa trẻ bị lạc, do đó việc tìm kiếm cần được tiến hành hết sức khẩn trương.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

urgent
adjective
(REPEATED)

ipa us/ˈɜr·dʒənt/

Done with strong, repeated effort to get or do something.

Được thực hiện với sự cố gắng mạnh mẽ và liên tục nhằm đạt được hoặc hoàn thành một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Kiên trì
Ví dụ
Her urgent pleas for help echoed through the empty hall.
Những lời cầu cứu thống thiết của cô ấy vang vọng khắp đại sảnh trống vắng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect