bg header

minor

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

minor
noun
(YOUNG PERSON)

ipa us/ˈmaɪ·nər/

A person who is not old enough to be legally considered an adult.

Một cá nhân chưa đạt đến độ tuổi pháp lý để được công nhận là người trưởng thành.
Nghĩa phổ thông:
Người vị thành niên
Ví dụ
Parents must give permission for a minor to get a driver's license.
Cha mẹ phải đồng ý cho người vị thành niên được cấp giấy phép lái xe.
Xem thêm

minor
adjective
(UNIMPORTANT)

ipa us/ˈmaɪ·nər/

Not very important, influential, or effective, especially when compared with similar items or situations.

Không quá quan trọng, có sức ảnh hưởng, hoặc hiệu quả, đặc biệt khi được so sánh với các sự vật hoặc tình huống tương tự.
Nghĩa phổ thông:
Thứ yếu
Ví dụ
The new policy had only a minor impact on daily operations.
Chính sách mới chỉ có tác động không đáng kể đến hoạt động hằng ngày.
Xem thêm

minor
adjective
(MUSIC)

ipa us/ˈmaɪ·nər/

Describing a musical scale that often sounds sad

Mô tả một thang âm trong âm nhạc có đặc trưng âm thanh thường gợi lên cảm xúc buồn bã.
Nghĩa phổ thông:
Âm hưởng buồn
Ví dụ
The film score used a recurring minor melody to emphasize the character's sadness.
Nhạc phim sử dụng một giai điệu thứ lặp đi lặp lại để nhấn mạnh nỗi buồn của nhân vật.
Xem thêm

minor
adjective
(COMPETITION)

ipa us/ˈmaɪ·nər/

Describing professional baseball or ice hockey leagues that play at a level below the highest one

Mô tả các giải đấu bóng chày hoặc khúc côn cầu trên băng chuyên nghiệp hoạt động ở cấp độ thấp hơn cấp độ cao nhất.
Nghĩa phổ thông:
Hạng dưới
Ví dụ
She started her professional career playing for a minor league baseball team before joining a top-tier club.
Cô ấy bắt đầu sự nghiệp thi đấu chuyên nghiệp khi thi đấu cho một đội bóng chày chuyên nghiệp hạng dưới trước khi đầu quân cho một câu lạc bộ hàng đầu.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect