bg header

serious

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

serious
adjective
(BAD)

ipa us/ˈsɪr·iː·əs/

Severe in effect; bad

Có tác động/hậu quả nghiêm trọng; xấu.
Nghĩa phổ thông:
Nghiêm trọng
Ví dụ
The car accident caused serious damage to the front of the vehicle.
Vụ tai nạn ô tô gây hư hại nặng nề cho phần đầu xe.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
[ after Noun ]

Very ill

Mắc phải một tình trạng bệnh lý có mức độ nghiêm trọng cao.
Nghĩa phổ thông:
Ốm nặng
Ví dụ
After developing a high fever, the child was described as serious by the nurse.
Sau khi bị sốt cao, cháu bé được cô y tá nhận định là tình trạng nặng.
Xem thêm

serious
adjective
(NOT JOKING)

ipa us/ˈsɪr·iː·əs/

Not meant as a joke or for fun

Được thể hiện một cách nghiêm túc, không nhằm mục đích đùa cợt hay giải trí.
Nghĩa phổ thông:
Nghiêm túc
Ví dụ
He was serious about finishing his work on time.
Anh ấy rất nghiêm túc trong việc hoàn thành công việc đúng hạn.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

A person who is quiet, thinks carefully, and does not often laugh.

Chỉ một người có tính cách trầm tĩnh, suy nghĩ cẩn trọng và ít khi cười.
Nghĩa phổ thông:
Nghiêm túc
Ví dụ
The student was serious when studying for the difficult exam.
Học sinh đã rất nghiêm túc khi ôn luyện cho kỳ thi khó.
Xem thêm

serious
adjective
(DETERMINED)

ipa us/ˈsɪr·iː·əs/
[ after Verb ]

Fully committed to carrying out a specific plan

Thể hiện sự cam kết toàn diện và dồn hết tâm sức để thực hiện một kế hoạch cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Quyết tâm
Ví dụ
If you are serious about improving your skills, you must practice daily.
Nếu bạn quyết tâm nâng cao kỹ năng của mình, bạn phải luyện tập hàng ngày.
Xem thêm
[ after Verb ]
Xem thêm

Committed to a long-term future together, potentially leading to marriage.

Thể hiện sự cam kết với một mối quan hệ lâu dài, có tiềm năng dẫn đến hôn nhân.

serious
adjective
(NEEDING ATTENTION)

ipa us/ˈsɪr·iː·əs/
[ before Noun ]

Needing or deserving your complete attention

Đòi hỏi hoặc xứng đáng nhận được sự chú ý/quan tâm một cách toàn diện.
Nghĩa phổ thông:
Quan trọng
Ví dụ
Solving the complex equation required a serious effort from the entire research group.
Việc giải phương trình phức tạp đòi hỏi một nỗ lực lớn từ toàn bộ nhóm nghiên cứu.
Xem thêm

serious
adjective
(EXTREME)

ipa us/ˈsɪr·iː·əs/

Extreme in degree or amount

Có mức độ hoặc số lượng rất lớn.
Ví dụ
We felt a serious amount of heat from the sun.
Chúng tôi cảm thấy cái nóng như thiêu đốt từ mặt trời.
Xem thêm

Very good of its type

Chỉ mức độ chất lượng cao nhất hoặc sự xuất sắc vượt trội trong một loại hình hoặc phân loại cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Hạng nặng
Ví dụ
This is a serious piece of art, showing great skill and depth.
Đây là một kiệt tác nghệ thuật, thể hiện tay nghề điêu luyện và chiều sâu tư tưởng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect